Bạn có đang tìm kiếm một giải pháp mạng hiệu quả, dễ quản lý và chi phí hợp lý cho văn phòng của mình không? Cùng Hợp Thành Thịnh tìm hiểu về Cisco CBS350-48FP-4G-EU, thiết bị chuyển mạch mạnh mẽ, hỗ trợ 48 cổng PoE+ với tổng công suất 370W và 4 cổng uplink SFP, lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
1. Giới thiệu sản phẩm
Thiết bị chuyển mạch CBS350-48FP-4G-EU thuộc dòng Cisco Business 350 Series, được thiết kế để cung cấp giải pháp mạng an toàn, ổn định và dễ dàng quản lý cho các văn phòng. CBS350 giúp doanh nghiệp mở rộng kết nối mạng, đảm bảo hiệu suất cao cho các ứng dụng mạng quan trọng như video conference, VoIP, dữ liệu lớn, và Wi-Fi cho khách hàng.
Với khả năng quản lý tập trung, CBS350 cho phép bạn triển khai mạng một cách nhanh chóng và tiết kiệm chi phí, đồng thời duy trì khả năng mở rộng khi doanh nghiệp phát triển. Thiết bị đặc biệt phù hợp với môi trường có nhiều khách, như khách sạn, phòng chờ văn phòng, hay các khu vực công cộng.
2. Tính năng nổi bật
2.1. 48 cổng PoE+ công suất 370W
Cung cấp năng lượng trực tiếp cho thiết bị mạng như camera IP, điện thoại VoIP, và điểm truy cập Wi-Fi, giúp giảm chi phí lắp đặt nguồn điện riêng cho các thiết bị.
2.2. 4 cổng uplink SFP tốc độ Gigabit
Cho phép kết nối mạng nhanh và ổn định giữa các switch, hỗ trợ kết nối backbone mạnh mẽ.
2.3. Quản lý linh hoạt và dễ dàng
Hỗ trợ quản lý qua giao diện web, SNMP và Cisco FindIT Network Management, giúp theo dõi trạng thái mạng, cấu hình thiết bị, và giảm thiểu thời gian gián đoạn dịch vụ.
2.4. Bảo mật mạng nâng cao
Hỗ trợ 802.1X, ACL, và các tính năng bảo mật tích hợp để bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp, ngăn chặn truy cập trái phép và tăng cường bảo vệ mạng cho khách hàng.
2.5. Hiệu năng cao với khả năng mở rộng
CBS350-48FP hỗ trợ triển khai trong môi trường văn phòng với nhiều thiết bị, đảm bảo tốc độ dữ liệu ổn định và khả năng mở rộng khi cần.
3. Lợi ích khi sử dụng Cisco CBS350-48FP-4G
- Tiết kiệm chi phí vận hành: Giảm chi phí điện năng và đơn giản hóa hệ thống nhờ PoE+.
- Triển khai dễ dàng: Thiết kế plug-and-play, giảm thời gian cấu hình.
- Độ tin cậy cao: Hỗ trợ kết nối liên tục, giảm gián đoạn mạng.
- Bảo mật nâng cao: Bảo vệ dữ liệu và thiết bị khỏi truy cập trái phép.
4. Ứng dụng thực tế
- Văn phòng doanh nghiệp: Cung cấp kết nối cho máy tính, điện thoại VoIP, và camera an ninh.
- Khách sạn và khu vực công cộng: Cung cấp mạng Wi-Fi và kết nối cho khách hàng một cách an toàn.
- Phòng chờ và trung tâm hội nghị: Đảm bảo mạng ổn định cho các thiết bị IoT, bảng thông tin điện tử, và video conference.
5. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
5.1. CBS350-48FP-4G có hỗ trợ PoE không? Có, tất cả 48 cổng đều hỗ trợ PoE+ với tổng công suất 370W, cung cấp năng lượng trực tiếp cho các thiết bị mạng như camera IP và điện thoại VoIP.
5.2. Thiết bị này có phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ không? Hoàn toàn phù hợp. CBS350 được thiết kế chi phí hợp lý, dễ triển khai và quản lý, phù hợp cho văn phòng từ 20–200 nhân viên.
5.3. Có thể quản lý CBS350-48FP-4G qua mạng không? Có, thiết bị hỗ trợ quản lý qua giao diện web, SNMP, và Cisco FindIT Network Management, giúp giám sát và cấu hình từ xa dễ dàng.
5.4. Có thể kết nối nhiều switch CBS350 với nhau không? Có, thiết bị hỗ trợ uplink SFP, giúp kết nối nhiều switch tạo thành mạng mở rộng ổn định và nhanh chóng.
5.5. CBS350-48FP-4G có hỗ trợ bảo mật không? Có, hỗ trợ các tính năng bảo mật nâng cao như 802.1X, ACL, và bảo vệ mạng khỏi truy cập trái phép.
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn & Đặt Hàng
Liên hệ ngay với Hợp Thành Thịnh để đặc hàng và được tư vấn miễn phí. Ngoài ra Hợp Thành Thịnh còn cung cấp thêm các hãng như: Juniper Networks, HPE Aruba, TP-Link,...Không chỉ cung cấp sản phẩm, chúng tôi còn có dịch vụ sửa chữa chuyên nghiệp sau bảo hành cho các thiết bị như: Màn hình, thiết bị mạng, máy in, máy tính, máy chiếu, ups,... Đồng hành và hỗ trợ tận tâm cho các anh em kỹ thuật, IT, và các cửa hàng tin học.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỢP THÀNH THỊNH
Showroom: 406/55 Cộng Hòa, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hotline: 0902 413 077
Thông số kỹ thuật
Performance |
Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets) |
77.38 |
Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps) |
104.0 |
Layer 2 Switching |
Spanning Tree Protocol |
Standard 802.1d Spanning Tree support
Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP]), enabled by default
Multiple Spanning Tree instances using 802.1s (MSTP); 8 instances are supported
Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+) and Rapid PVST+ (RPVST+); 126 instances are supported
|
Port grouping/link aggregation |
Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP) - Up to 8 groups - Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation
|
VLAN |
Support for up to 4,094 VLANs simultaneously Port-based and 802.1Q tag-based VLANs; MAC-based VLAN; protocol-based VLAN; IP subnet-based VLAN Management VLAN Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port Private VLAN Edge (PVE), also known as protected ports, with multiple uplinks Guest VLAN, unauthenticated VLAN Dynamic VLAN assignment via RADIUS server along with 802.1x client authentication CPE VLAN
|
Voice VLAN |
Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS. Auto voice capabilities deliver network wide zero-touch deployment of voice endpoints and call control devices |
Multicast TV VLAN |
Multicast TV VLAN allows the single multicast VLAN to be shared in the network while subscribers remain in separate VLANs. This feature is also known as Multicast VLAN Registration (MVR) |
VLAN Translation |
Support for VLAN One-to-One Mapping. In VLAN One-to-One Mapping, on an edge interface customer VLANs (C-VLANs) are mapped to service provider VLANs (S-VLANs) and the original C-VLAN tags are replaced by the specified S-VLAN |
Q-in-Q |
VLANs transparently cross a service provider network while isolating traffic among customers |
Selective Q-in-Q |
Selective Q-in-Q is an enhancement to the basic Q-in-Q feature and provides, per edge interface, multiple mappings of different C-VLANs to separate S-VLANs Selective Q-in-Q also allows configuring of Ethertype (Tag Protocol Identifier [TPID]) of the S-VLAN tag Layer 2 protocol tunneling over Q-in-Q is also supported
|
Generic VLAN Registration Protocol (GVRP)/Generic Attribute Registration Protocol (GARP) |
Generic VLAN Registration Protocol (GVRP) and Generic Attribute Registration Protocol (GARP) enable automatic propagation and configuration of VLANs in a bridged domain |
Unidirectional Link Detection (UDLD) |
UDLD monitors physical connection to detect unidirectional links caused by incorrect wiring or cable/port faults to prevent forwarding loops and black holing of traffic in switched networks |
Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) Relay at Layer 2 |
Relay of DHCP traffic to DHCP server in different VLAN; works with DHCP Option 82 |
Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1, 2, and 3 snooping |
IGMP limits bandwidth-intensive multicast traffic to only the requesters; supports 2K multicast groups (source-specific multicasting is also supported) |
IGMP Querier |
IGMP querier is used to support a Layer 2 multicast domain of snooping switches in the absence of a multicast router |
Head-of-Line (HOL) blocking |
HOL blocking prevention |
Loopback Detection |
Loopback detection provides protection against loops by transmitting loop protocol packets out of ports on which loop protection has been enabled. It operates independently of STP |
Layer 3 |
IPv4 routing - Wirespeed routing of IPv4 packets - Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces IPv6 routing Layer 3 Interface -Configuration of Layer 3 interface on physical port, Link Aggregation (LAG), VLAN interface, or loopback interface Classless Interdomain Routing (CIDR) Policy-Based Routing (PBR) DHCP Server DHCP relay at Layer 3 User Datagram Protocol (UDP) relay
|
Security |
Secure Shell (SSH) Protocol Secure Sockets Layer (SSL) IEEE 802.1X (Authenticator role) Web-based authentication STP Bridge Protocol Data Unit (BPDU) Guard STP Root Guard STP loopback guard DHCP snooping IP Source Guard (IPSG) Dynamic ARP Inspection (DAI) IP/MAC/Port Binding (IPMB) Secure Core Technology (SCT) Secure Sensitive Data (SSD) Trustworthy systems Private VLAN Layer 2 isolation Private VLAN Edge (PVE) with community VLAN Port security RADIUS/TACACS+ RADIUS accounting Storm control DoS prevention Multiple user privilege levels in CLI ACLs Support for up to 1,024 rules
|
Management |
Web user interface SNMP Remote Monitoring (RMON) IPv4 and IPv6 dual stack Firmware upgrade Port mirroring VLAN mirroring DHCP (options 12, 66, 67, 82, 129, and 150) Secure Copy (SCP) Autoconfiguration with Secure Copy (SCP) file download Text-editable config files Smartports Auto Smartports Textview CLI Cloud services Embedded Probe for Cisco Business Dashboard Cisco Network Plug and Play (PnP) agent Localization Login banner Other management
|
Power over Ethernet (PoE) |
Power Dedicated to PoE |
740W |
Number of Ports That Support PoE |
48 |
Power consumption |
System Power Consumption |
110V=73.79W 220V=74.03W |
Power Consumption (with PoE) |
110V=886.42W 220V=859.50W |
Heat Dissipation (BTU/hr) |
3,024.59 |
Hardware |
Total System Ports |
52 Gigabit Ethernet |
RJ-45 Ports |
48 Gigabit Ethernet |
Combo Ports(RJ 45 + Small form-factor pluggable [SFP]) |
4 SFP |
Console port |
Cisco Standard mini USB Type-B / RJ45 console port |
USB slot |
USB Type-A slot on the front panel of the switch for easy file and image management |
Buttons |
Reset button |
Cabling type |
Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
LEDs |
System, Link/Act, PoE, Speed |
Flash |
256 MB |
CPU |
800 MHz ARM |
Packet buffer |
3 MB |
Environmental |
Unit dimensions (W x H x D) |
445 x 350 x 44 mm (17.5 x 13.78 x 1.73 in) |
Unit weight |
5.82 kg (12.83 lb) |
Power |
100-240V 50-60 Hz, internal, universal |
Certification |
23° to 122°F (-5° to 50°C) |
Storage temperature |
-13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Operating humidity |
10% to 90%, relative, noncondensing |
Storage humidity |
10% to 90%, relative, noncondensing |
Acoustic noise and Mean Time Between Failure (MTBF) |
FAN |
1 |
Acoustic Noise |
25°C: 48.7 dBA |
MTBF at 25°C (hours) |
856,301 |
|